Các cụm từ với "DO" và "GET"

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Các cụm từ với "DO" và "GET"

Bài gửi by beyeututin on Sun 30 Sep 2012, 6:56 pm

Sau đây là 1 số cách sử dụng của các cụm từ với "Do" và "Get".
- do an exam = sit / take an exam : dự kiểm tra, dự một kì thi
I have to do / sit / take an exam in biology at the end of term.
Tôi phải dự thi môn Sinh học cuối học kì.
- do research / do a research project = carry out / conduct a research project : tiến hành nghiên cứu
Our class carried out / conducted a research project into the history of our school.
Lớp học của chúng tôi tiến hành nghiên cứu về lịch sử ngôi trường.
- do a course = enrol on / take a course : đăng kí học một khóa ...
I decided to do a course in computer programming.
Tôi quyết định đăng kí học một khóa lập trình máy điện toán.
- do a degree / diploma = study for / take a degree : học lấy bằng ...
She studied for / took a degree in engineering.
Cổ học lấy bằng kĩ sư.
- do a subject = study / take a subject : học, nghiên cứu một môn học
I studied / took history and economics in high school.
Tôi học Lịch sử và Kinh tế học ở trường cấp 3.
- do an essay / assignment = write an essay / assignment : làm bài luận / làm bài tập
All students have to write an essay / assignment at the end of term.
Mọi sinh viên đều phải viết một bài luận / làm bài tập vào cuối học kì.

- do a lecture / talk = give a lecture / talk : diễn thuyết
Professor Parkinson gave a lecture on the American War.
Giáo sư Parkinson diễn thuyết về cuộc nội chiến Hoa Kì.
- get a degree / diploma = obtain / be awarded a diploma : nhận bằng ...
He obtained / was awarded a diploma in Town Planning in 1998.
Ổng nhận bằng sau đại học về Hoạch địch thị xã năm 1998.
- get a grade = receive / be given a grade : nhận điểm / hạng
Her essay received / was given an A-grade.
Bài luận của cổ được cho điểm A.
- get a qualification = obtain / acquire a qualification : nhận chứng nhận ...
You will need to obtain / acquaire a qualificartion in social work.
Anh sẽ cần một chứng nhận về công tác xã hội.
- get an education = receive an education : được giáo dục
The country is poor; only 27% of children receive a basic education.
Nước đó còn nghèo nên chỉ 27% em nhỏ được giáo dục cơ sở.
avatar
beyeututin
PRO ANH
PRO ANH

Nữ
Tổng số bài gửi : 63
điểm điểm : 102
Birthday : 21/02/1999
Đến từ : 8b ch2
Job/hobbies : student

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết