Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by beyeututin on Wed 26 Sep 2012, 9:37 pm

Đây là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về cách viết, ngữ nghĩa, chính tả hoặc cách phát âm. Mình sẽ liệt kê ra để các bạn cùng tham khảo.

angel (N) = thiên thần
angle (N) = góc (trong hình học)
cite (V) = trích dẫn
site (N) = địa điểm, khu đất ( để xây dựng).
sight (N) = khe ngắm, tầm ngắm; (V) = quang cảnh, cảnh tượng; (V) = quan sát, nhìn thấy
dessert (N) = món tráng miệng
desert (N) = sa mạc; desert (V) = bỏ, bỏ mặc, đào ngũ
later (Adv) = sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai)
latter (Adj) = cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau. >< the former = cái trước, người trước.
principal (N) = hiệu trưởng (trường phổ thông); (Adj) = chính, chủ yếu.
principle (N) = nguyên tắc, luật lệ
affect (V) = tác động đến
effect (N) = ảnh hưởng, hiệu quả; (V) = thực hiện, đem lại
already (Adv) = đã
all ready = tất cả đã sẵn sàng.
among (Prep) trong số (dùng cho 3 người, 3 vật trở lên)
between...and giữa...và (chỉ dùng cho 2 người/vật)
Lưu ý: between...and - cũng còn được dùng để chỉ vị trí chính xác của một quốc gia nằm giữa những quốc gia khác cho dù là > 2
Example: Vietnam lies between China, Laos and Cambodia.
"Between" còn được dùng cho các quãng cách giữa các vật và các giới hạn về mặt thời gian.
Difference + between (not among)
Example: What are the differences between crows, rooks, and jackdaws.
Between each + noun (-and the next) (more formal)
Example: We need 2 meters between each window.
There seems to be less and less time between each birthday (and the next).
Devide + between (not among)
Example: He devided his money between his wife, his daughter, and his sister.
Share + between/among
Example: He shared the food between/among all my friend.
consecutive (Adj) liên tục (không có tính đứt quãng)
successive (Adj) liên tục (có tính cách quãng)
emigrant (N) người di cư, (V) -> emigrate from
immigrant (N) người nhập cư; (V) immigrate into
formerly (Adv) trước kia
formally (Adv) chỉnh tề (ăn mặc); (Adv) chính thức
historic (Adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử
Example: The historic spot on which the early English settlers landed in North America
historic times (Adj) mang tính lịch sử.
historical (Adj) thuộc về lịch sử
Historical reseach, historical magazine (Adj) có thật trong lịch sử
Historical people, historical events
hepless (Adj) vô vọng, tuyệt vọng
useless (Adj) vô dụng
imaginary = (Adj) không có thật, tưởng tượng
imaginative = (Adj) phong phú, bay bổng về trí tưởng tượng

Classic (Adj) chất lượng cao: a classic novel (một cuốn tiểu thuyết hay); a classic football match (một trận bóng đá hay).
đặc thù/đặc trưng/tiêu biểu: a classic example (một ví dụ tiêu biểu, điển hình).
Classic (N): văn nghệ sĩ, tác phẩm lưu danh.
Example: This novel may well become a classic (Tác phẩm này có thể được lưu danh).
Classical: cổ điển, kinh điển.
Politic: nhận thức đúng/ khôn ngoan/ trang trọng.
Example: I don’t think it would be politic to ask for loan just now.
(Tôi cho rằng sẽ không là khôn ngoan nếu hỏi vay một khoản ngay lúc này.)
Political: thuộc về chính trị.
A political career (một sự nghiệp chính trị).
Continual: liên tục lặp đi lặp lại (hành động có tính cách quãng)
Example: Please stop your continual questions (Xin hãy thôi hỏi lặp đi lặp lại mãi như thế).
Continous: liên miên/suốt (hành động không có tính cách quãng)
Example: A continous flow of traffic (Dòng xe cộ chạy liên miên bất tận).
As (liên từ) = As + Subject + verb.
Example: When in Roma, do as Romans do (Nhập gia tùy tục).
Like (tính từ dùng như một giới từ) + noun/noun phrase
Example: He fought like a mad man (Anh ta chiến đấu như điên như dại).
Alike (Adj.): giống nhau, tương tự
Example: Although they are brother, they don’t look alike.
Alike (Adv): như nhau
Example: The climate here is always hot, summer and winter alike.
As: như/ với tư cách là (dùng trong so sánh khi bản thân chủ ngữ có chức năng như vật/người được so sánh)
Example: Let me speak to you as a father (Hãy để tôi nói với cậu như một người cha)
Like: như là (dùng trong so sánh khi bản thân chủ ngữ và cái/người so sánh không phải là một hoặc không có chức năng đồng nhất)
Example: Let me speak to you like a man above (Hãy để tôi nói với anh như một người bề trên).
Before: trước đây/trước đó (dùng khi so sánh một thứ với tất cả các thứ khác cùng loại)
Example: She has never seen such a beautiful picture before (Cô ta chưa bao giờ nhìn thấy một bức tranh đẹp như thế trước đây).

Before: Trước (chỉ một sự việc xảy ra trước một sự việc khác trong quá khứ, thường dùng với Past Perfect)
Example: He lived in France in 1912, he had lived in England 4 years before.
Ago: trước (tính từ hiện tại trở ngược về quá khứ, thường dùng với Simple Past)
Example: I went to England 3 years ago.
Certain: chắc chắn (biết sự thực)
Certainly/ I’m certain that he didn’t steal it (Tôi chắc chắn rằng hắn ta không lấy cái đó).
Sure: tin rằng (không biết chắc, nói theo cảm nhận, nghĩa là yếu hơn certain)
Surely/ I am sure that he did not steal it (Tôi tin rằng hắn không lấy thứ đó).
Indeed: Very+indeed (sau một tính từ hoặc một phó từ)
Example: Thank you very much indeed.
I was very pleased indeed to hear from you.
Indeed dùng sau to be hoặc một trợ động từ nhằm xác nhận hoặc nhấn mạnh cho sự đồng ý (thường dùng trong câu trả lời ngắn).
Example: It is cold / - It is indeed.
Henny made a fool of himself / - He did indeed.
Ill (British English) = Sick (American English) = ốm
Example: George didn’t come in last week because he was ill (=he was sick)
Sick + Noun = ốm yếu/ bệnh tật
Example: He spent 20 years looking after his sick father (Người cha bệnh tật)
Be sick = Feel sick = Nôn/ buồn nôn/ say (tàu, xe...)
Example: I was sick 3 times in the night (tôi nôn 3 lần trong đêm)
I feel sick. Where’s the bath room? (tôi thấy buồn nôn, phòng tắm ở đâu?)
She is never sea-sick (Cô ấy chẳng bao giờ say sóng cả)
Welcome (Adj) = được mong đợi/ được chờ đợi từ lâu/ thú vị
Example: A welcome guest (Khách quí/ khách bấy lâu mong đợi)
A welcome gift (Món quà thú vị được chờ đợi từ lâu)
Welcome to + noun = Có quyền, được phép sử dụng.
Example: You are welcome to any book in my library (Anh có quyền lấy bất kỳ quyển sách nào trong thư viện của tôi)
Welcoming (phân từ 1 cấu tạo từ động từ welcome dùng làm tính từ) Chào đón/ đón tiếp ân cần
Example: This country have given me a welcoming feeling. (Xứ sở này đã dành cho tôi một tình cảm chào đón ân cần)
Hoan nghênh/ Tán đồng (ý kiến)
Example: To show a welcoming idea (Bộc lộ một ý kiến tán đồng)
Be certain/ sure of + verb-ing: chắc chắn là (đề cập đến tình cảm của người đang được nói đến)
Example: Before the game she felt certain of winning, but after a few minutes she realized it wasn’t going to be easy.
You seem very sure of passing the exam, I hope you are right.
Be certain/ sure + to + verb: chắc chắn sẽ phải (đề cập đến tình cảm của chính người nói hoặc viết câu đó):
Example: The repairs are certain to cost more than you think.
Elaine is sure to win-the other girl hasn’t got a chance.
Be interested + to + verb: Thấy thích khi...:
Example: I’m interested to read in the paper that scientists have found out how to talk to whales.
(Tôi thấy thích/ thú vị khi...)
Be interested in + verb-ing/ Be interested + to + verb:Muốn biết/ muốn phát hiện ra/ muốn tìm ra...:
Example: I’m interested in finding out/ to find out what she did with all that money.
(Tôi muốn biết cô ta đã làm gì với ngần ấy tiền).
Be interested in + verb-ing: Thấy thích/ thích/ muốn...
Example: I’m interested in learning higher education in the U.S.
avatar
beyeututin
PRO ANH
PRO ANH

Nữ
Tổng số bài gửi : 63
điểm điểm : 102
Birthday : 21/02/1999
Đến từ : 8b ch2
Job/hobbies : student

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by yugioh_thcsch2 on Wed 26 Sep 2012, 9:52 pm

cheers
Điểm 10 cho chất lượng, còn chả bik mấy cho nội dung...
Mình cũng chả giỏi E mấy

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
Đừng bao giờ tự thỏa mãn vì những gì đã làm được, hãy luôn cố tự thực hiện những điều mình chưa làm được, đỉnh cao trí tuệ không bao giờ đón chào những kẻ tự cao.
avatar
yugioh_thcsch2
PRO TOÁN
PRO TOÁN

Tổng số bài gửi : 124
điểm điểm : 182
Birthday : 08/02/1998
Đến từ : Thái Nguyên
Job/hobbies : học sinh

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by beyeututin on Wed 26 Sep 2012, 10:01 pm

hjhj
cam on ban rat nh.

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
I love English so much! >3
avatar
beyeututin
PRO ANH
PRO ANH

Nữ
Tổng số bài gửi : 63
điểm điểm : 102
Birthday : 21/02/1999
Đến từ : 8b ch2
Job/hobbies : student

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by Classic - VAN THIEM on Wed 26 Sep 2012, 10:51 pm

Thấy hay thì hãy bấm dấu like tặng bạn 2 điểm uy tín nhé !


Được sửa bởi Classic ngày Thu 11 Oct 2012, 11:26 pm; sửa lần 1.

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
Em sẽ lớn lên như tôi đã từng khôn lớn
và sẽ bay cao bay xa hơn tôi ..... !!!
* thành viên câu lạc bộ học khuya*
classicfat32@gmail.com
MIE Thiemvan@outlook.com
https://sites.google.com/site/dayhocdientu/
https://www.facebook.com/thiemvan.ngo.39
CHÚT LÃNG MẠN http://sacmauthoigian.wordpress.com/category/classic/
avatar
Classic - VAN THIEM
Admin
Admin

Nam
Tổng số bài gửi : 324
điểm điểm : 878
Birthday : 27/10/1979
Đến từ : classicfat32@gmail.com

Xem lý lịch thành viên https://sites.google.com/site/dayhocdientu/

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by yugioh_thcsch2 on Fri 28 Sep 2012, 7:58 pm

Thế sao em viết nhiều bài mà ko đc + Crying or Very sad
Hay chất luowngjj kém Sad

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
Đừng bao giờ tự thỏa mãn vì những gì đã làm được, hãy luôn cố tự thực hiện những điều mình chưa làm được, đỉnh cao trí tuệ không bao giờ đón chào những kẻ tự cao.
avatar
yugioh_thcsch2
PRO TOÁN
PRO TOÁN

Tổng số bài gửi : 124
điểm điểm : 182
Birthday : 08/02/1998
Đến từ : Thái Nguyên
Job/hobbies : học sinh

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by yugioh_thcsch2 on Fri 28 Sep 2012, 8:00 pm

Chả mấy ai vô Toán 9 mấy, khóa trước còn nhiều chứ giờ chả thấy ma nào, hỏi thì bọn nó bảo chán ko muốn vô, học sinh 9 trường mình thích lên face với zing hơn là diễn đàn rồi Sad , đôi khi buồn quá chỉ mún nghỉ cho zồi. Haizzzzzzzzzzzzz No

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
Đừng bao giờ tự thỏa mãn vì những gì đã làm được, hãy luôn cố tự thực hiện những điều mình chưa làm được, đỉnh cao trí tuệ không bao giờ đón chào những kẻ tự cao.
avatar
yugioh_thcsch2
PRO TOÁN
PRO TOÁN

Tổng số bài gửi : 124
điểm điểm : 182
Birthday : 08/02/1998
Đến từ : Thái Nguyên
Job/hobbies : học sinh

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by Classic - VAN THIEM on Thu 11 Oct 2012, 11:25 pm

yugioh_thcsch2 đã viết:Chả mấy ai vô Toán 9 mấy, khóa trước còn nhiều chứ giờ chả thấy ma nào, hỏi thì bọn nó bảo chán ko muốn vô, học sinh 9 trường mình thích lên face với zing hơn là diễn đàn rồi Sad , đôi khi buồn quá chỉ mún nghỉ cho zồi. Haizzzzzzzzzzzzz No
Tại sao ư ? Chúng ta chưa làm tốt công tác tuyên truyền thôi ! Nơi này để học tập , nơi kia để chơi khác nhau chứ ! Vote cho em về tinh thần này !

-----------~~๑۩۞۩๑~~ HỌC ONLINE ~~๑۩۞۩๑~~---------------
Em sẽ lớn lên như tôi đã từng khôn lớn
và sẽ bay cao bay xa hơn tôi ..... !!!
* thành viên câu lạc bộ học khuya*
classicfat32@gmail.com
MIE Thiemvan@outlook.com
https://sites.google.com/site/dayhocdientu/
https://www.facebook.com/thiemvan.ngo.39
CHÚT LÃNG MẠN http://sacmauthoigian.wordpress.com/category/classic/
avatar
Classic - VAN THIEM
Admin
Admin

Nam
Tổng số bài gửi : 324
điểm điểm : 878
Birthday : 27/10/1979
Đến từ : classicfat32@gmail.com

Xem lý lịch thành viên https://sites.google.com/site/dayhocdientu/

Về Đầu Trang Go down

Re: Những trường hợp dễ nhầm lẫn trong Tiếng Anh

Bài gửi by Sponsored content


Sponsored content


Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết